短板

短板
duǎnbǎn
đoản bản

ấm áp; ấm sực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm áp; ấm sực

    • Chúng ta nên bù đắp những điểm yếu của mình.

  2. danh từ

    điểm yếu; khía cạnh kém

    • Mỗi người đều có điểm yếu của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.