短文

短文
duǎnwén
đoản văn

bài viết ngắn; bài văn ngắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài viết ngắn; bài văn ngắn

    • Tôi đã viết một bài văn ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.