短指

短指
duǎnzhǐ
đoản chỉ

ngón tay ngắn; hiện tượng ngón tay teo lùn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngón tay ngắn; hiện tượng ngón tay teo lùn

    • Brachydactylism là một bệnh di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.