短剧

短剧
duǎn
đoản kịch

phim ngắn; kịch ngắn; tiểu phẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phim ngắn; kịch ngắn; tiểu phẩm

    • Tôi thích xem phim ngắn.

  2. danh từ

    phim ngắn; kịch ngắn (đặc biệt là phim ngắn nhiều tập trên nền tảng di động, thường dưới 5 phút mỗi tập)

    • Bạn có thích xem phim ngắn không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.