矫治

矫治
jiǎozhì
kiểu trị

ghi nhớ thầm; học thuộc lòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi nhớ thầm; học thuộc lòng

    • Bác sĩ đang điều chỉnh thị lực của anh ấy.

  2. động từ

    chỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lại

    • Anh ấy cần phải sửa đổi hành vi của mình.

  3. động từ

    chữa khỏi; trị khỏi

    • Bác sĩ đang chỉnh răng cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.