Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
矫形
矫形
kiểu hình
chỉnh hình; chỉnh nha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉnh hình; chỉnh nha
- 。
Anh ấy cần phẫu thuật chỉnh hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ矫形
Phồn thể矯形
kiểu hình
chỉnh hình; chỉnh nha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉnh hình; chỉnh nha
- 。
Anh ấy cần phẫu thuật chỉnh hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc