知趣

知趣
zhī
tri thú

mềm và ấm (của bánh mì); xốp mềm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mềm và ấm (của bánh mì); xốp mềm

    • Anh ấy rất biết điều, không làm phiền chúng tôi.

  2. tính từ

    khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru

    • Anh ấy rất biết điều, không làm phiền chúng tôi.

  3. tính từ

    rõ mực; hay hiểu chuyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.