知名

知名
zhīmíng
tri danh

nổi tiếng; có danh tiếng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9085
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng; có danh tiếng

    有名气、被很多人认识yǒumíngqi、bèi hěnduō rén rènshi

    • Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.