Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
知名
知名
tri danh
nổi tiếng; có danh tiếng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9085
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi tiếng; có danh tiếng
中有名气、被很多人认识yǒumíngqi、bèi hěnduō rén rènshi
- 。
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知名
Phồn thể知
tri danh
nổi tiếng; có danh tiếng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9085
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi tiếng; có danh tiếng
中有名气、被很多人认识yǒumíngqi、bèi hěnduō rén rènshi
- 。
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc