知了

知了
zhīliǎo
tri liễu

ve; tiếng ve kêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ve; tiếng ve kêu

    • Mùa hè ve kêu rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.