矢志

矢志
shǐzhì
thỉ chí

quyết tâm; hứa bằng lời thề

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết tâm; hứa bằng lời thề

    • Anh ấy thề sẽ không thay đổi.

  2. động từ

    thề; lập lời thề

    • Anh ấy thề không thay đổi.

  3. động từ

    tuyên bố; công bố trang trọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.