瞻拜

瞻拜
zhānbài
chiêm bái

thờ phụng; phụng thờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thờ phụng; phụng thờ

    • Chúng tôi đi chiêm bái tượng Phật.

  2. động từ

    Cảnh Đức Trấn

    • Chúng tôi đã chiêm bái ngôi chùa cổ kính này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.