瞭哨

瞭哨
liàoshào
liêu sáo

canh gác; đứng canh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    canh gác; đứng canh

    • Anh ấy đi gác rồi.

  2. động từ

    đồn trú; thủ bị; canh phòng

    • Anh ấy đang đứng gác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.