liào
liêu

canh gác; quan sát từ xa

1 nghĩa#31815
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    canh gác; quan sát từ xa

    • Anh ấy nhìn về phía xa.

KẾT HỢP3 cụm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.