/
哨
哨
sáo
⼝bộ khẩu · 10 nétcòi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#45543
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
- 。
Anh ấy thổi một tiếng còi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳名danh từ
tiêu; trạm gác; người canh gác
- 。
Người lính gác đứng ở cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
哨
sáo
⼝bộ khẩu · miệngcòi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa10 nét#45543
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
- 。
Anh ấy thổi một tiếng còi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳名danh từ
tiêu; trạm gác; người canh gác
- 。
Người lính gác đứng ở cửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối