shào
sáo
bộ khẩu · 10 nét

còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#45543
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác

    • Anh ấy thổi một tiếng còi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

  2. danh từ

    tiêu; trạm gác; người canh gác

    • Người lính gác đứng ở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.