瞬膜

瞬膜
shùn
thuấn mạc

màng nháy (phễu lươn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng nháy (phễu lươn)

    • Màng mắt là một phần mắt của chim và bò sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.