/
瞬态
瞬态
thuấn thái
(vật lý) (định ngữ) tức thời; quá độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(vật lý) (định ngữ) tức thời; quá độ
- 。
Phản ứng tức thời là phản ứng của hệ thống đối với sự thay đổi đầu vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
瞬态
Phồn thể瞬態
thuấn thái
(vật lý) (định ngữ) tức thời; quá độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(vật lý) (định ngữ) tức thời; quá độ
- 。
Phản ứng tức thời là phản ứng của hệ thống đối với sự thay đổi đầu vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch