shùn
thuấn
bộ mục · 17 nét

chớp (mắt); nháy (mắt)

1 nghĩa#15284
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chớp (mắt); nháy (mắt)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.