瞪眼

瞪眼
dèngyǎn
trừng nhãn

trợn mắt; mở to mắt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trợn mắt; mở to mắt

    • Anh ấy tức giận trừng mắt.

  2. động từ

    nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc

    • Anh ấy trừng mắt nhìn tôi.

  3. động từ

    nhìn đăm đăm; nhìn giận dữ

  4. động từ

    nhăn mặt; làm mặt xấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.