瞑眩

瞑眩
míngxuàn
minh huyễn

chóng mặt, buồn nôn (tác dụng phụ của điều trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chóng mặt, buồn nôn (tác dụng phụ của điều trị)

    • Loại thuốc này có thể gây ra chứng minh huyễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.