瞎眼

瞎眼
xiāyǎn
hạt nhãn

mù; mắt mù; mù lòa

1 nghĩa#39836
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mù; mắt mù; mù lòa

    • Anh ấy bị mù rồi, không nhìn thấy gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.