瞌睡虫

瞌睡虫
shuìchóng
khạp thuỵ trùng

con sâu gây buồn ngủ; sự buồn ngủ (hóm hỉnh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con sâu gây buồn ngủ; sự buồn ngủ (hóm hỉnh)

    • Tôi cảm thấy buồn ngủ.

  2. danh từ

    con buồn ngủ; (bóng) người hay buồn ngủ

    • Tôi bị cơn buồn ngủ đeo bám.

  3. danh từ

    (khẩu) người ham ngủ; con sâu ngủ

    • Anh ấy là một người mê ngủ.

  4. danh từ

    chuyên ăn cơm chiều; người hay buồn ngủ

    • Bạn đúng là một con sâu ngủ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.