瞅睬

瞅睬
chǒucǎi
thu thải

chú ý; để tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chú ý; để tâm

    • Anh ấy chưa bao giờ để ý đến tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn chăm chú như ánh mắt trong veo của mùa thu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.