睡鼠

睡鼠
shuìshǔ
thuỵ thử

chuột ngủ; sóc chuột (Myoxidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột ngủ; sóc chuột (Myoxidae)

    • Chuột sóc là một loài động vật gặm nhấm nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.