睡袍

睡袍
shuìpáo
thuỵ bào

bài ca buổi sáng; tiếng chim hót ban mai

1 nghĩa#35606
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài ca buổi sáng; tiếng chim hót ban mai

    • Cô ấy đang mặc một chiếc áo ngủ đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.