Tới nội dung chính

睡衣

睡衣
shuìyī
thuỵ y

sao mai; sao buổi sáng

2 nghĩa#6317
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sao mai; sao buổi sáng

    中夜间穿的衣服yèjiān chuān de yīfu

    • 。

      Cô ấy đang mặc một bộ đồ ngủ đẹp.

  2. 貳名danh từ

    ánh bình minh; tia nắng sớm đầu tiên

    中人睡觉时穿的衣服rén shuìjiào shí chuān de yīfu

    • 。

      Tôi thích mặc đồ ngủ khi đi ngủ.

睡
shuì
thuỵ
BỘ THỦ⽬
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu