睡衣
睡衣
thuỵ y
sao mai; sao buổi sáng
2 nghĩa#6317
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao mai; sao buổi sáng
中夜间穿的衣服yèjiān chuān de yīfu
- 。
Cô ấy đang mặc một bộ đồ ngủ đẹp.
- 貳名danh từ
ánh bình minh; tia nắng sớm đầu tiên
中人睡觉时穿的衣服rén shuìjiào shí chuān de yīfu
- 。
Tôi thích mặc đồ ngủ khi đi ngủ.
Đang tải…
睡衣
Phồn thể睡
thuỵ y
sao mai; sao buổi sáng
2 nghĩa#6317
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao mai; sao buổi sáng
中夜间穿的衣服yèjiān chuān de yīfu
- 。
Cô ấy đang mặc một bộ đồ ngủ đẹp.
- 貳名danh từ
ánh bình minh; tia nắng sớm đầu tiên
中人睡觉时穿的衣服rén shuìjiào shí chuān de yīfu
- 。
Tôi thích mặc đồ ngủ khi đi ngủ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch