着衣

着衣
zhuó
trước y

mặc quần áo; mặc y phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mặc quần áo; mặc y phục

    • Cô ấy đang mặc quần áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.