着笔

着笔
zhuó
trước bút

cầm bút viết; bắt đầu viết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầm bút viết; bắt đầu viết

    • Anh ấy đặt bút viết một lá thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.