着力

着力
zhuó
trước lực

tập trung nỗ lực vào; chú trọng vào

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung nỗ lực vào; chú trọng vào

    • Chúng ta phải nỗ lực giải quyết vấn đề này.

  2. động từ

    tập trung nỗ lực; chú trọng; ra sức

    • Chúng ta phải cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.