眼馋

眼馋
yǎnchán
nhãn sàm

thèm thuồng; nhìn mà thèm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thèm thuồng; nhìn mà thèm

    • Tôi thèm muốn chiếc điện thoại mới của anh ấy.

  2. động từ

    ghen tị; đố kỵ

    • Tôi hơi thèm chiếc điện thoại mới của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.