- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thèm thuồng; nhìn mà thèm
thèm thuồng; nhìn mà thèm
Tôi thèm muốn chiếc điện thoại mới của anh ấy.
ghen tị; đố kỵ
Tôi hơi thèm chiếc điện thoại mới của bạn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thèm thuồng; nhìn mà thèm
thèm thuồng; nhìn mà thèm
Tôi thèm muốn chiếc điện thoại mới của anh ấy.
ghen tị; đố kỵ
Tôi hơi thèm chiếc điện thoại mới của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.