- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
cách nhau (về thời gian); sau khoảng (thời gian)
cách nhau (về thời gian); sau khoảng (thời gian)
Khóe mắt cô ấy có nước mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
cách nhau (về thời gian); sau khoảng (thời gian)
cách nhau (về thời gian); sau khoảng (thời gian)
Khóe mắt cô ấy có nước mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.