眼角

眼角
yǎnjiǎo
nhãn giác

cách nhau (về thời gian); sau khoảng (thời gian)

1 nghĩa#47526
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cách nhau (về thời gian); sau khoảng (thời gian)

    • Khóe mắt cô ấy có nước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.