眼眶

眼眶
yǎnkuàng
nhãn khuông

(khung) mắt; hốc mắt

2 nghĩa#43692
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khung) mắt; hốc mắt

    • Viền mắt cô ấy đỏ lên rồi.

  2. danh từ

    hốc mắt; quầng mắt

    • Hốc mắt cô ấy đỏ lên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.