眼巴巴

眼巴巴
yǎn
nhãn ba ba

chăm chú; trông chờ cơ cực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chăm chú; trông chờ cơ cực

    • Anh ấy nhìn tôi một cách sốt ruột.

  2. tính từ

    mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.