眷村

眷村
juàncūn
quyến thôn

làng quân nhân (khu định cư ở Đài Loan dành cho binh sĩ Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi rút khỏi đại lục năm 1949)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làng quân nhân (khu định cư ở Đài Loan dành cho binh sĩ Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi rút khỏi đại lục năm 1949)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.