眷恋

眷恋
juànliàn
quyến luyến

mất; đánh mất; thất (lỡ mất)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất; đánh mất; thất (lỡ mất)

    • Anh ấy quyến luyến mọi thứ ở quê hương.

  2. động từ

    mong mỏi; khao khát

    • Anh ấy quyến luyến mọi thứ ở quê hương.

  3. động từ

    nhớ; nhớ nhung

  4. động từ

    quyến luyến; lưu luyến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.