/
眷怀
眷怀
quyến hoài
hướng tới; khao khát; mong mỏi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hướng tới; khao khát; mong mỏi
- 。
Anh ấy nhớ quê hương.
- 貳动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
眷怀
Phồn thể眷懷
quyến hoài
hướng tới; khao khát; mong mỏi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hướng tới; khao khát; mong mỏi
- 。
Anh ấy nhớ quê hương.
- 貳动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch