真髓

真髓
zhēnsuǐ
chân tuỷ

thực chất; bản chất; thực tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực chất; bản chất; thực tế

    • Bản chất của cuốn sách này là về tình yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.