真诠

真诠
zhēnquán
chân thuyên

giải thích chân thực; chú giải chính thống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải thích chân thực; chú giải chính thống

    • Anh ấy đã giải thích chân thực bộ kinh điển này.

  2. danh từ

    chú giải thực; bình luận thực

  3. danh từ

    chính giải; đúng thuyết

    • Cuốn sách này là một bản chú giải chính xác về kinh điển Nho giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.