真皮

真皮
zhēn
chân bì

da thật; lớp da dưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    da thật; lớp da dưới

    • Dermis là một phần của da.

  2. danh từ

    da thật; da tự nhiên

    • Cái túi này là da thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.