看官

看官
kànguān
khán quan

(khẩu) ngôi sao; các vì sao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) ngôi sao; các vì sao

    • Kính thưa quý vị khán giả, xin hãy nghe tôi nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.