Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
眉角
眉角
mi giác
góc mày; điểm tinh tế
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc mày; điểm tinh tế
- 。
Đuôi lông mày của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
dễ; dễ dàng
- 。
Trên mặt cô ấy có một chút biểu cảm.
- 參名danh từ
mẹo; chiêu thức
- 。
Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được bí quyết trong đó.
- 肆名danh từ
bí quyết nghề nghiệp; mẹo nhà nghề
- 。
Anh ấy biết mánh khóe kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ眉角
Phồn thể眉
mi giác
góc mày; điểm tinh tế
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc mày; điểm tinh tế
- 。
Đuôi lông mày của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
dễ; dễ dàng
- 。
Trên mặt cô ấy có một chút biểu cảm.
- 參名danh từ
mẹo; chiêu thức
- 。
Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được bí quyết trong đó.
- 肆名danh từ
bí quyết nghề nghiệp; mẹo nhà nghề
- 。
Anh ấy biết mánh khóe kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch