眄睐

眄睐
miànlài
miện lãi

mơ màng; uể oải; lờ đờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mơ màng; uể oải; lờ đờ

    • Anh ấy liếc nhìn cô ấy một cách âu yếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.