盼睐

盼睐
pànlài
phán lãi

ưa chuộng; tìm được sự ưu ái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ưa chuộng; tìm được sự ưu ái

  2. danh từ

    hiểu; rõ ràng; minh bạch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.