盼头

盼头
pàntou
phán đầu

hiểu; nhận ra; rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiểu; nhận ra; rõ ràng

    • Anh ấy không còn hy vọng nữa.

  2. danh từ

    sáng trong; sáng rõ

    • Cuộc sống hiện tại của anh ấy không có hy vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.