- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
công nhân; quen biết nhau
công nhân; quen biết nhau
Chúng tôi đã biết nhau rất lâu rồi.
thừa nhận; công nhận
Cuối cùng họ cũng nhận ra nhau.
chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)
sáng suốt; minh mẫn
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
công nhân; quen biết nhau
công nhân; quen biết nhau
Chúng tôi đã biết nhau rất lâu rồi.
thừa nhận; công nhận
Cuối cùng họ cũng nhận ra nhau.
chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)
sáng suốt; minh mẫn
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.