相认

相认
xiāngrèn
tương nhận

công nhân; quen biết nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công nhân; quen biết nhau

    • Chúng tôi đã biết nhau rất lâu rồi.

  2. động từ

    thừa nhận; công nhận

    • Cuối cùng họ cũng nhận ra nhau.

  3. động từ

    chỉ điểm nhận dạng; xác nhận (nghi phạm)

  4. sáng suốt; minh mẫn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.