相衬

相衬
xiāngchèn
tương sấn

so sánh; đối chiếu; tương phản

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    so sánh; đối chiếu; tương phản

    • Hai màu này rất tương phản.

  2. động từ

    tương tợi; làm tôn lên nhau

    • Hai màu này rất hợp nhau.

  3. động từ

    tương xứng; hợp với; làm cho đẹp hơn

    • Bộ quần áo này rất hợp với quần của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.