/
相衬
相衬
tương sấn
so sánh; đối chiếu; tương phản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
- 。
Hai màu này rất tương phản.
- 貳动động từ
tương tợi; làm tôn lên nhau
- 。
Hai màu này rất hợp nhau.
- 參动động từ
tương xứng; hợp với; làm cho đẹp hơn
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với quần của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
相衬
Phồn thể相襯
tương sấn
so sánh; đối chiếu; tương phản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
- 。
Hai màu này rất tương phản.
- 貳动động từ
tương tợi; làm tôn lên nhau
- 。
Hai màu này rất hợp nhau.
- 參动động từ
tương xứng; hợp với; làm cho đẹp hơn
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với quần của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch