相声

相声
xiàngsheng
tướng thanh

hát kịch hài; tiếu lâm

HSK 5 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hát kịch hài; tiếu lâm

    • Tôi thích nghe tấu hài.

  2. danh từ

    nghệ thuật tấu hài đối thoại (một loại hình nghệ thuật biểu diễn truyền thống của Trung Quốc, thường có hai người kể chuyện hài hước)

    • Bạn có thích nghe tấu hài không?

  3. danh từ

    tương thanh (một loại hình nghệ thuật hài kịch truyền thống Trung Quốc, thường do hai diễn viên biểu diễn đối thoại hài hước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.