盲肠

盲肠
mángcháng
manh tràng

mù ruột; ruột mù

2 nghĩa#48901
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mù ruột; ruột mù

    • Manh tràng là một phần của hệ tiêu hóa.

  2. người gốc Nhật; có dòng máu Nhật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.