Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
盲流
(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát
NGHĨA
- 壹名danh từ
(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát
- 。
Dòng người di cư từ nông thôn ra thành phố là một vấn đề xã hội.
- 貳名danh từ
dân di cư từ nông thôn (không có việc làm ổn định)
- 。
Anh ấy là một người lao động nhập cư không có việc làm ổn định.
- 參名danh từ
người trôi dạt; kẻ lưu lạc
- 。
Anh ấy là một người lang thang.
解字
GIẢI TỰ(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát
NGHĨA
- 壹名danh từ
(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát
- 。
Dòng người di cư từ nông thôn ra thành phố là một vấn đề xã hội.
- 貳名danh từ
dân di cư từ nông thôn (không có việc làm ổn định)
- 。
Anh ấy là một người lao động nhập cư không có việc làm ổn định.
- 參名danh từ
người trôi dạt; kẻ lưu lạc
- 。
Anh ấy là một người lang thang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch