盲流

盲流
mángliú
manh lưu

(TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (TQ) dòng người từ nông thôn ra thành thị; dân nhập cư tự phát

    • Dòng người di cư từ nông thôn ra thành phố là một vấn đề xã hội.

  2. danh từ

    dân di cư từ nông thôn (không có việc làm ổn định)

    • Anh ấy là một người lao động nhập cư không có việc làm ổn định.

  3. danh từ

    người trôi dạt; kẻ lưu lạc

    • Anh ấy là một người lang thang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.