盛情

盛情
shèngqíng
thịnh tình

tình cảm nhiệt tình; lời mời thân tình

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm nhiệt tình; lời mời thân tình

    • Cảm ơn lòng hiếu khách của bạn.

  2. danh từ

    làm lễ rửa tội; ban phép báp têm

    • Cảm ơn sự hiếu khách nồng hậu của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.