Tới nội dung chính

盛情

盛情
shèngqíng
thịnh tình

tình cảm nhiệt tình; lời mời thân tình

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tình cảm nhiệt tình; lời mời thân tình

    • 。

      Cảm ơn lòng hiếu khách của bạn.

  2. 貳名danh từ

    làm lễ rửa tội; ban phép báp têm

    • 。

      Cảm ơn sự hiếu khách nồng hậu của bạn.

盛
chéng
thịnh
BỘ THỦ⽫
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu