盛妆

盛妆
shèngzhuāng
thịnh trang

khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

    • Hôm nay cô ấy trang điểm lộng lẫy để tham dự.

  2. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng

    • Cô ấy trông rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.